住房
zhù fángㄓㄨˋ ㄈㄤˊ
Hán Việt: TRÚ PHÒNG
Phồn thể: 住房
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
nhà ở
Ví dụ
大城市的住房问题很严重。
dài chéng shì de zhù fáng wèn tí hěn yán zhòng.
Vấn đề nhà ở tại các thành phố lớn rất nghiêm trọng.
公司给员工提供住房。
gōng sī gěi yuán gōng tí gōng zhù fáng.
Công ty cung cấp nhà ở cho nhân viên.
他们家的住房条件改善了。
tā men jiā de zhù fáng tiáo jiàn gǎi shàn le.
Điều kiện nhà ở của gia đình họ đã được cải thiện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÚ · 7 nét
ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)
PHÒNG · 8 nét