Bỏ qua, tới nội dung

必需

bì xūㄅㄧˋ ㄒㄩ

Hán Việt: TẤT NHU

Phồn thể: 必需

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu

Ví dụ

  • 水是生活必需的东西。

    shuǐ shì shēng huó bì xū de dōng xi.

    Nước là thứ thiết yếu cho cuộc sống.

  • 超市里卖各种生活必需品。

    chāo shì lǐ mài gè zhǒng shēng huó bì xū pǐn.

    Siêu thị bán đủ loại nhu yếu phẩm.

  • 护照是出国必需的证件。

    hù zhào shì chū guó bì xū de zhèng jiàn.

    Hộ chiếu là giấy tờ cần thiết khi ra nước ngoài.

Từ hay nhầm

  • 必须 — 必须 (phó từ) = phải, bắt buộc + động từ; 必需 (tính từ/động từ) = cần thiết, thiết yếu, hay dùng trong 必需品.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẤT · 5 nét

tất, nhất định, chắc chắn; phải, cần phải

NHU · 14 nét

cần, cần phải; nhu cầu