Bỏ qua, tới nội dung

种类

zhǒng lèiㄓㄨㄥˇ ㄌㄟˋ

Hán Việt: CHỦNG LOẠI

Phồn thể: 種類

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chủng loại; loại; các loại

Ví dụ

  • 这家店的水果种类很多。

    zhè jiā diàn de shuǐ guǒ zhǒng lèi hěn duō.

    Cửa hàng này có rất nhiều loại trái cây.

  • 茶叶的种类有很多。

    chá yè de zhǒng lèi yǒu hěn duō.

    Trà có rất nhiều loại.

  • 请按种类把书放好。

    qǐng àn zhǒng lèi bǎ shū fàng hǎo.

    Hãy xếp sách theo từng loại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỦNG · 9 nét

lượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài

LOẠI · 9 nét

loại, loài, thể loại; lượng từ: loại