迎
yíngㄧㄥˊ
Hán Việt: NGHÊNH
Phồn thể: 迎
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
đón; nghênh đón; đối diện, ngược (gió, khó khăn)
Từ liên quan: 欢迎 (hoan nghênh), 迎接 (đón tiếp).
Ví dụ
她笑着迎了上来。
tā xiào zhe yíng le shàng lái.
Cô ấy mỉm cười bước ra đón.
我们迎着风往前走。
wǒ men yíng zhe fēng wǎng qián zǒu.
Chúng tôi đi ngược gió về phía trước.
公司门口挂着迎新年的灯笼。
gōng sī mén kǒu guà zhe yíng xīn nián de dēng long.
Trước cửa công ty treo đèn lồng đón năm mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGHÊNH · 7 nét
đón; nghênh đón; đối diện, ngược (gió, khó khăn)