Bỏ qua, tới nội dung

开业

kāi yèㄎㄞ ㄧㄝˋ

Hán Việt: KHAI NGHIỆP

Phồn thể: 開業

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

khai trương; bắt đầu kinh doanh

Trái nghĩa: 停业, 关门.

Ví dụ

  • 楼下的咖啡店明天开业。

    lóu xià de kā fēi diàn míng tiān kāi yè.

    Quán cà phê dưới nhà mai khai trương.

  • 新店开业有很多优惠。

    xīn diàn kāi yè yǒu hěn duō yōu huì.

    Cửa hàng mới khai trương có nhiều ưu đãi.

  • 这家医院开业十年了。

    zhè jiā yī yuàn kāi yè shí nián le.

    Bệnh viện này đã hoạt động được mười năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

NGHIỆP · 5 nét