Bỏ qua, tới nội dung

上涨

shàng zhǎngㄕㄤˋ ㄓㄤˇ

Hán Việt: THƯỢNG TRƯỚNG

Phồn thể: 上漲

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tăng lên (giá cả, mực nước)

Trái nghĩa: 下跌.

Ví dụ

  • 最近菜价上涨了不少。

    zuì jìn cài jià shàng zhǎng le bù shǎo.

    Gần đây giá rau tăng khá nhiều.

  • 下了几天雨,河水上涨了。

    xià le jǐ tiān yǔ, hé shuǐ shàng zhǎng le.

    Mưa mấy ngày, nước sông dâng lên.

  • 房租每年都在上涨。

    fáng zū měi nián dōu zài shàng zhǎng.

    Tiền thuê nhà năm nào cũng tăng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)

TRƯỚNG · 10 nét

tăng, lên (giá cả, mực nước, lương)