递
dìㄉㄧˋ
Hán Việt: ĐỆ
Phồn thể: 遞
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đưa; chuyển; trao
Ví dụ
请把盐递给我。
qǐng bǎ yán dì gěi wǒ.
Làm ơn đưa lọ muối cho tôi.
他双手递上自己的名片。
tā shuāng shǒu dì shàng zì jǐ de míng piàn.
Anh ấy đưa danh thiếp bằng hai tay.
我已经递了辞职信。
wǒ yǐ jīng dì le cí zhí xìn.
Tôi đã nộp đơn xin nghỉ việc rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỆ · 10 nét
đưa; chuyển; trao