种植
zhòng zhíㄓㄨㄥˋ ㄓˊ
Hán Việt: CHỦNG THỰC
Phồn thể: 種植
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
trồng; trồng trọt
Chú ý 种 đọc zhòng (trồng), khác 种类 zhǒng.
Ví dụ
这里的农民主要种植水稻。
zhè lǐ de nóng mín zhǔ yào zhǒng zhí shuǐ dào.
Nông dân ở đây chủ yếu trồng lúa nước.
大叻很适合种植蔬菜。
dà lè hěn shì hé zhǒng zhí shū cài.
Đà Lạt rất thích hợp trồng rau.
他在院子里种植了几棵果树。
tā zài yuàn zi lǐ zhǒng zhí le jǐ kē guǒ shù.
Anh ấy trồng mấy cây ăn quả trong sân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỦNG · 9 nét
lượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài
THỰC · 12 nét
Từ liên quan
- 种 zhǒng — lượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài
- 种 zhòng — trồng, gieo trồng
- 品种 pǐn zhǒng — giống (cây, vật nuôi); chủng loại, mặt hàng
- 种子 zhǒng zi — hạt giống; (nghĩa bóng) mầm mống
- 种族 zhǒng zú — race; ethnicity
- 播种 bō zhǒng — to sow seeds
- 播种 bō zhòng — to grow (maize etc) from seed; to plant (maize etc) by sowing seed