Bỏ qua, tới nội dung

消极

xiāo jíㄒㄧㄠ ㄐㄧˊ

Hán Việt: TIÊU CỰC

Phồn thể: 消極

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

tiêu cực; thụ động; bi quan

Trái nghĩa: 积极.

Ví dụ

  • 别总是那么消极,要往好处想。

    bié zǒng shì nà me xiāo jí, yào wǎng hǎo chù xiǎng.

    Đừng lúc nào cũng tiêu cực thế, phải nghĩ theo hướng tốt.

  • 他工作态度很消极。

    tā gōng zuò tài dù hěn xiāo jí.

    Thái độ làm việc của anh ta rất thụ động.

  • 失败给他带来了消极的影响。

    shī bài gěi tā dài lái le xiāo jí de yǐng xiǎng.

    Thất bại đã gây ảnh hưởng tiêu cực đến anh ấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊU · 10 nét

CỰC · 7 nét

cực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm