收看
shōu kànㄕㄡ ㄎㄢˋ
Hán Việt: THU KHÁN
Phồn thể: 收看
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
xem (chương trình truyền hình)
Ví dụ
欢迎收看今天的新闻节目。
huān yíng shōu kàn jīn tiān de xīn wén jié mù.
Chào mừng quý vị theo dõi chương trình thời sự hôm nay.
很多人在家收看了这场比赛。
hěn duō rén zài jiā shōu kàn le zhè chǎng bǐ sài.
Rất nhiều người xem trận đấu này ở nhà.
这个节目的收看人数很多。
zhè ge jié mù dì shōu kàn rén shù hěn duō.
Chương trình này có lượng người xem rất lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THU · 6 nét
nhận, thu; thu dọn, cất
KHÁN · 9 nét
trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)
Từ liên quan
- 收 shōu — nhận, thu; thu dọn, cất
- 收入 shōu rù — thu nhập, khoản thu; thu vào, nhận vào
- 收拾 shōu shi — dọn dẹp, thu dọn, sắp xếp; (khẩu ngữ) trị, xử lý (ai)
- 收获 shōu huò — thu hoạch; thành quả, điều thu được
- 吸收 xī shōu — hấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạp
- 收据 shōu jù — biên lai, giấy biên nhận
- 收藏 shōu cáng — to collect (works of art, dolls, antiques etc); to put away for safekeeping; (Internet) to bookmark; a collection
- 收益 shōu yì — earnings; profit