Bỏ qua, tới nội dung

早晚

zǎo wǎnㄗㄠˇ ㄨㄢˇ

Hán Việt: TẢO VÃN

Phồn thể: 早晚

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, từ chỉ thời gian)

sáng và tối; sớm muộn gì, trước sau gì

Ví dụ

  • 这种药早晚各吃一次。

    zhè zhǒng yào zǎo wǎn gè chī yí cì.

    Thuốc này sáng tối mỗi lần uống một lần.

  • 你早晚会明白的。

    nǐ zǎo wǎn huì míng bái de.

    Sớm muộn gì cậu cũng sẽ hiểu.

  • 大叻早晚比较冷。

    dà lè zǎo wǎn bǐ jiào lěng.

    Đà Lạt sáng tối khá lạnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẢO · 6 nét

sớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)

VÃN · 11 nét

muộn, trễ; buổi tối