Bỏ qua, tới nội dung

高大

gāo dàㄍㄠ ㄉㄚˋ

Hán Việt: CAO ĐẠI

Phồn thể: 高大

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

cao lớn; cao to; (hình ảnh) vĩ đại

Ví dụ

  • 他长得又高大又结实。

    tā cháng dé yòu gāo dà yòu jiē shi.

    Anh ấy cao to lại khỏe mạnh.

  • 学校门口有两棵高大的树。

    xué xiào mén kǒu yǒu liǎng kē gāo dà de shù.

    Trước cổng trường có hai cây to cao.

  • 在孩子心里,爸爸的形象很高大。

    zài hái zi xīn lǐ, bà ba de xíng xiàng hěn gāo dà.

    Trong lòng con cái, hình ảnh người cha rất lớn lao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều