鸭子
yā ziㄧㄚ ㄗ˙
Hán Việt: ÁP TỬ
Phồn thể: 鴨子
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
con vịt
Lượng từ: 一只鸭子. Khẩu ngữ lóng còn có nghĩa xấu, tránh dùng để chỉ người.
Ví dụ
湖里有几只鸭子。
hú lǐ yǒu jǐ zhī yā zi.
Trong hồ có mấy con vịt.
奶奶在农村养了很多鸭子。
nǎi nai zài nóng cūn yǎng le hěn duō yā zi.
Bà nội nuôi rất nhiều vịt ở quê.
小鸭子跟着妈妈游泳。
xiǎo yā zi gēn zhe mā ma yóu yǒng.
Vịt con bơi theo vịt mẹ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÁP · 10 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai