Bỏ qua, tới nội dung

急需

jí xūㄐㄧˊ ㄒㄩ

Hán Việt: CẤP NHU

Phồn thể: 急需

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

cần gấp; nhu cầu cấp bách

Ví dụ

  • 医院急需献血者。

    yī yuàn jí xū xiàn xuè zhě.

    Bệnh viện đang cần gấp người hiến máu.

  • 这家工厂急需工人。

    zhè jiā gōng chǎng jí xū gōng rén.

    Nhà máy này đang cần công nhân gấp.

  • 这笔钱是我急需的。

    zhè bǐ qián shì wǒ jí xū de.

    Khoản tiền này tôi đang cần gấp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẤP · 9 nét

gấp, khẩn cấp; vội; sốt ruột, lo lắng; nóng nảy

NHU · 14 nét

cần, cần phải; nhu cầu