Bỏ qua, tới nội dung

浏览

liú lǎnㄌㄧㄡˊ ㄌㄢˇ

Hán Việt: LƯU LÃM

Phồn thể: 瀏覽

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

xem lướt; đọc lướt; duyệt (web)

浏览器 = trình duyệt web.

Ví dụ

  • 我每天早上浏览一下新闻。

    wǒ měi tiān zǎo shàng liú lǎn yí xià xīn wén.

    Mỗi sáng tôi đọc lướt tin tức một chút.

  • 这个网站的浏览人数很多。

    zhè ge wǎng zhàn de liú lǎn rén shù hěn duō.

    Trang web này có rất nhiều lượt truy cập.

  • 他把文件浏览了一遍。

    tā bǎ wén jiàn liú lǎn le yí biàn.

    Anh ấy đọc lướt qua tài liệu một lượt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯU · 9 nét

LÃM · 9 nét