Bỏ qua, tới nội dung

番茄

fān qiéㄈㄢ ㄑㄧㄝˊ

Hán Việt: PHIÊN GIA

Phồn thể: 番茄

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

cà chua

Ví dụ

  • 我最喜欢吃番茄炒蛋。

    wǒ zuì xǐ huan chī fān qié chǎo dàn.

    Tôi thích nhất món trứng xào cà chua.

  • 番茄里有很多维生素。

    fān qié lǐ yǒu hěn duō wéi shēng sù.

    Cà chua có nhiều vitamin.

  • 这碗汤里放了番茄和牛肉。

    zhè wǎn tāng lǐ fàng le fān qié hé niú ròu.

    Bát canh này có cà chua và thịt bò.

Từ hay nhầm

  • 西红柿 — Cùng nghĩa cà chua; 西红柿 phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, 番茄 dùng ở miền Nam và Đài Loan.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHIÊN · 12 nét

GIA · 8 nét