赛场
sài chǎngㄙㄞˋ ㄔㄤˇ
Hán Việt: TÁI TRƯỜNG
Phồn thể: 賽場
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
sân thi đấu; trường đua
Ví dụ
运动员们已经走进了赛场。
yùn dòng yuán men yǐ jīng zǒu jìn le sài chǎng.
Các vận động viên đã bước vào sân thi đấu.
赛场上大家都很努力。
sài chǎng shàng dà jiā dōu hěn nǔ lì.
Trên sân đấu mọi người đều rất cố gắng.
观众在赛场外排队买票。
guān zhòng zài sài chǎng wài pái duì mǎi piào.
Khán giả xếp hàng mua vé bên ngoài sân đấu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁI · 14 nét
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa