有益
yǒu yìㄧㄡˇ ㄧˋ
Hán Việt: HỮU ÍCH
Phồn thể: 有益
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(tính từ)
có ích; có lợi
Cấu trúc: 对……有益. Trái nghĩa: 有害.
Ví dụ
经常运动对身体有益。
jīng cháng yùn dòng duì shēn tǐ yǒu yì.
Thường xuyên vận động có lợi cho sức khỏe.
这次讨论很有益。
zhè cì tǎo lùn hěn yǒu yì.
Buổi thảo luận lần này rất bổ ích.
多读书是有益的。
duō dú shū shì yǒu yì de.
Đọc nhiều sách là điều có ích.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
ÍCH · 10 nét
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native