Bỏ qua, tới nội dung

彩色

cǎi sèㄘㄞˇ ㄙㄜˋ

Hán Việt: THẢI SẮC

Phồn thể: 彩色

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ khu biệt)

màu; có màu; nhiều màu sắc

Trái nghĩa: 黑白 (đen trắng).

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 请帮我打印一份彩色的。

    qǐng bāng wǒ dǎ yìn yí fèn cǎi sè de.

    Làm ơn in giúp tôi một bản màu.

  • 以前的电视不是彩色的。

    yǐ qián de diàn shì bú shì cǎi sè de.

    Ti vi ngày xưa không có màu.

  • 孩子们用彩色的笔画画。

    hái zi men yòng cǎi sè de bǐ huà huà.

    Bọn trẻ dùng bút màu vẽ tranh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẢI · 11 nét

SẮC · 6 nét