面向
miàn xiàngㄇㄧㄢˋ ㄒㄧㄤˋ
Hán Việt: DIỆN HƯỚNG
Phồn thể: 面嚮
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
hướng về; quay mặt về; dành cho (đối tượng)
Ví dụ
我们的房子面向大海。
wǒ men de fáng zi miàn xiàng dà hǎi.
Nhà chúng tôi quay mặt ra biển.
这门课是面向初学者的。
zhè mén kè shì miàn xiàng chū xué zhě de.
Khóa học này dành cho người mới bắt đầu.
公司的产品主要面向年轻人。
gōng sī de chǎn pǐn zhǔ yào miàn xiàng nián qīng rén.
Sản phẩm của công ty chủ yếu hướng tới người trẻ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)
HƯỚNG · 6 nét
hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)