Bỏ qua, tới nội dung

动人

dòng rénㄉㄨㄥˋ ㄖㄣˊ

Hán Việt: ĐỘNG NHÂN

Phồn thể: 動人

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

cảm động; xúc động lòng người; quyến rũ

Ví dụ

  • 这是一个很动人的故事。

    zhè shì yí gè hěn dòng rén de gù shì.

    Đây là một câu chuyện rất cảm động.

  • 她的歌声非常动人。

    tā de gē shēng fēi cháng dòng rén.

    Giọng hát của cô ấy rất lay động lòng người.

  • 电影最后的场面很动人。

    diàn yǐng zuì hòu de chǎng miàn hěn dòng rén.

    Cảnh cuối của bộ phim rất xúc động.

Từ hay nhầm

  • 感动 — 动人 là tính từ miêu tả sự vật (câu chuyện động lòng người); 感动 là cảm xúc của người (tôi rất cảm động).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

NHÂN · 2 nét

người; con người