Bỏ qua, tới nội dung

时常

shí chángㄕˊ ㄔㄤˊ

Hán Việt: THỜI THƯỜNG

Phồn thể: 時常

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

thường; thường xuyên; hay

Văn viết, nghĩa giống 经常.

Ví dụ

  • 我时常想起大学的生活。

    wǒ shí cháng xiǎng qǐ dà xué de shēng huó.

    Tôi thường nhớ lại cuộc sống thời đại học.

  • 这里夏天时常下雨。

    zhè lǐ xià tiān shí cháng xià yǔ.

    Ở đây mùa hè hay mưa.

  • 他时常加班到很晚。

    tā shí cháng jiā bān dào hěn wǎn.

    Anh ấy thường làm thêm giờ đến rất muộn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

THƯỜNG · 11 nét

thường, thường xuyên