老百姓
lǎo bǎi xìngㄌㄠˇ ㄅㄞˇ ㄒㄧㄥˋ
Hán Việt: LÃO BÁCH TÍNH
Phồn thể: 老百姓
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
老百姓 (lǎo bǎi xìng) nghĩa là dân thường; người dân; thường dân.
Nghĩa(danh từ)
dân thường; người dân; thường dân
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
物价上涨,老百姓的生活压力大了。
wù jià shàng zhǎng, lǎo bǎi xìng de shēng huó yā lì dà le.
Giá cả tăng, áp lực cuộc sống của người dân lớn hơn.
这项政策对老百姓有好处。
zhè xiàng zhèng cè duì lǎo bǎi xìng yǒu hǎo chù.
Chính sách này có lợi cho người dân.
我们只是普通老百姓。
wǒ men zhǐ shì pǔ tōng lǎo bǎi xìng.
Chúng tôi chỉ là dân thường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 6 nét
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
BÁCH · 6 nét
trăm; nhiều, mọi
TÍNH · 8 nét
họ; mang họ, họ là
Từ liên quan
- 老师 lǎo shī — thầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 老 lǎo — già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 老虎 lǎo hǔ — con hổ, cọp
- 老板 lǎo bǎn — ông chủ, bà chủ, sếp
- 老鼠 lǎo shǔ — con chuột
- 老实 lǎo shi — thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 古老 gǔ lǎo — cổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 衰老 shuāi lǎo — to age; to deteriorate with age; old and weak