看作
kàn zuòㄎㄢˋ ㄗㄨㄛˋ
Hán Việt: KHÁN TÁC
Phồn thể: 看作
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
coi là; xem như
Cấu trúc: 把 A 看作 B.
Ví dụ
我把她看作自己的妹妹。
wǒ bǎ tā kàn zuò zì jǐ de mèi mei.
Tôi coi cô ấy như em gái mình.
不要把失败看作结束。
bú yào bǎ shī bài kàn zuò jié shù.
Đừng coi thất bại là kết thúc.
很多人把他看作榜样。
hěn duō rén bǎ tā kàn zuò bǎng yàng.
Nhiều người coi anh ấy là tấm gương.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÁN · 9 nét
trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)
TÁC · 7 nét
Từ liên quan
- 看 kàn — nhìn, xem, đọc; thăm; khám (bệnh); thấy rằng; tùy vào; thử (…看看)
- 看见 kàn jiàn — nhìn thấy, trông thấy
- 看法 kàn fǎ — cách nhìn, quan điểm, ý kiến
- 看来 kàn lai — xem ra, có vẻ
- 难看 nán kàn — xấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 看不起 kàn bu qǐ — coi thường, khinh thường, xem thường
- 看待 kàn dài — to look upon; to regard
- 看望 kàn wàng — thăm; thăm hỏi