橘子
jú ziㄐㄩˊ ㄗ˙
Hán Việt: QUẤT TỬ
Phồn thể: 橘子
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
quả quýt
Lượng từ đi kèm: 个、瓣
Ví dụ
这个橘子很甜。
zhè ge jú zǐ hěn tián.
Quả quýt này rất ngọt.
妈妈买了一斤橘子。
mā ma mǎi le yì jīn jú zǐ.
Mẹ mua nửa cân quýt.
过年的时候家里会放橘子。
guò nián de shí hòu jiā lǐ huì fàng jú zǐ.
Dịp Tết trong nhà thường bày quýt.
Từ hay nhầm
- 桔子 — 桔子 là cách viết khác thường gặp của 橘子; tiếng Việt "quất" (quả quất nhỏ) là 金橘.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẤT · 16 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai