Bỏ qua, tới nội dung

长度

cháng dùㄔㄤˊ ㄉㄨˋ

Hán Việt: TRƯỜNG ĐỘ

Phồn thể: 長度

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chiều dài; độ dài

Ví dụ

  • 这条河的长度是多少?

    zhè tiáo hé de cháng dù shì duō shǎo?

    Con sông này dài bao nhiêu?

  • 作文的长度不能少于八百字。

    zuò wén de cháng dù bù néng shǎo yú bā bǎi zì.

    Độ dài bài văn không được ít hơn tám trăm chữ.

  • 请量一下桌子的长度。

    qǐng liáng yí xià zhuō zi de cháng dù.

    Hãy đo chiều dài cái bàn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỞNG · 4 nét

dài; chiều dài; lâu

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần