及
jíㄐㄧˊ
Hán Việt: CẬP
Phồn thể: 及
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(vocab.word.pos.cc, động từ)
và, cùng; kịp; đạt tới, bằng
Hay gặp trong 及时 (kịp thời), 来得及 / 来不及, 以及.
Ví dụ
老师及学生都到了。
lǎo shī jí xué shēng dōu dào le.
Thầy giáo và học sinh đều đã đến.
现在去还来得及。
xiàn zài qù hái lái de jí.
Bây giờ đi vẫn còn kịp.
我的中文不及他好。
wǒ de zhōng wén bù jí tā hǎo.
Tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬP · 3 nét
và, cùng; kịp; đạt tới, bằng
Từ liên quan
- 及时 jí shí — kịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 来不及 lái bu jí — không kịp, không đủ thời gian
- 来得及 lái de jí — kịp, còn kịp, đủ thời gian
- 以及 yǐ jí — và, cùng với, cũng như
- 及格 jí gé — đạt yêu cầu, đủ điểm đỗ, qua (bài thi)
- 涉及 shè jí — to involve; to touch upon (a topic)
- 迫不及待 pò bù jí dài — impatient (idiom); in a hurry; itching to get on with it
- 普及 pǔ jí — phổ cập, phổ biến rộng rãi