如
rúㄖㄨˊ
Hán Việt: NHƯ
Phồn thể: 如
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, liên từ)
như, giống như; ví dụ như; nếu
Văn viết; 如 = 例如 (ví dụ như), = 如果 (nếu), = 像 (giống như).
Ví dụ
我去过很多城市,如北京、上海。
wǒ qù guò hěn duō chéng shì, rú běi jīng, shàng hǎi.
Tôi đã đến nhiều thành phố, như Bắc Kinh, Thượng Hải.
如有问题,请联系我。
rú yǒu wèn tí, qǐng lián xì wǒ.
Nếu có vấn đề gì, xin liên hệ với tôi.
他的生活如一场旅行。
tā de shēng huó rú yī chǎng lǚ xíng.
Cuộc đời anh ấy như một chuyến du lịch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu