Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 101–200 trong 1543
- 原YuánNGUYÊNban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)
- 根gēnCĂNrễ, gốc; căn nguyên; lượng từ: cái, sợi (vật dài mảnh)
- 建立jiàn lìKIẾN LẬPxây dựng, thiết lập, thành lập
- 老板lǎo bǎnLÃO BẢNông chủ, bà chủ, sếp
- 集jíTẬPtập hợp, tụ tập; tuyển tập; phiên chợ; lượng từ: tập (phim)
- 必要bì yàoTẤT YẾUcần thiết, thiết yếu
- 抢qiǎngTHƯƠNGcướp, giật; tranh, giành; tranh thủ, gấp rút
- 傻shǎSỎAngốc, khờ, dại; đờ ra (傻眼)
- 权QuánQUYỀNquyền, quyền lực; quyền lợi; (cũng là họ Quyền)
- 亲爱qīn àiTHÂN ÁIthân yêu, thân mến, yêu dấu
- 救jiùCỨUcứu, cứu giúp, cứu chữa
- 恢复huī fùKHÔI PHỤCkhôi phục, hồi phục, phục hồi
- 或许huò xǔHOẶC HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu
- 现实xiàn shíHIỆN THỰChiện thực, thực tế; thực tế, thực dụng
- 媒体méi tǐMÔI THỂtruyền thông, phương tiện truyền thông, báo chí
- 意识yì shíÝ THỨCý thức; nhận thức được, nhận ra (意识到)
- 追zhuīTRUYđuổi theo, đuổi; theo đuổi (ước mơ, người yêu); truy cứu; cày (phim)
- 导致dǎo zhìĐẠO TRÍdẫn đến, gây ra (thường là kết quả xấu)
- 集中jí zhōngTẬP TRUNGtập trung; dồn lại; tập trung (tính từ)
- 理由lǐ yóuLÝ DOlý do, lý lẽ
- 机构jī gòuCƠ CẤUcơ quan, tổ chức, cơ cấu
- 反fǎnPHẢNngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại
- 完美wán měiHOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảo
- 传chuánTRUYỀNtruyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)
- 伤害shāng hàiTHƯƠNG HẠIlàm hại, làm tổn thương; tổn hại
- 真实zhēn shíCHÂN THỰCchân thật, có thật, thật
- 记录jì lùKÝ LỤCghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lục
- 空间kōng jiānKHÔNG GIANkhông gian, khoảng trống; dư địa
- 冲chōngXUNGxông, lao tới; xả (nước), dội, rửa; pha (trà, sữa); va chạm
- 期待qī dàiKỲ ĐÃImong chờ, mong đợi, kỳ vọng
- 政治zhèng zhìCHÍNH TRỊchính trị
- 朝CháoTRIỀUhướng về, về phía (giới từ); quay về phía; triều đại; triều đình; (viết tắt) Triều Tiên
- 一旦yī dànNHẤT ĐÁNmột khi, hễ mà; một sớm một chiều
- 范围fàn wéiPHẠM VIphạm vi
- 副fùPHÓphó (phó giám đốc…); phụ; lượng từ: đôi, bộ (kính, găng tay…); vẻ (mặt)
- 事业shì yèSỰ NGHIỆPsự nghiệp; công việc; đơn vị sự nghiệp
- 承认chéng rènTHỪA NHẬNthừa nhận, công nhận
- 执行zhí xíngCHẤP HÀNHthi hành, thực hiện, chấp hành
- 怪guàiQUÁIlạ, kỳ quái; trách, đổ lỗi; khá, rất (怪…的); quái vật
- 痛苦tòng kǔTHỐNG KHỔđau khổ, đau đớn; nỗi đau
- 显然xiǎn ránHIỂN NHIÊNrõ ràng, hiển nhiên
- 传统chuán tǒngTRUYỀN THỐNGtruyền thống; (mang tính) truyền thống
- 状况zhuàng kuàngTRẠNG HUỐNGtình trạng, tình hình
- 分享fēn xiǎngPHÂN HƯỞNGchia sẻ (niềm vui, kinh nghiệm, đồ vật)
- 架jiàGIÁgiá, kệ, khung; đỡ, chống; đánh nhau, cãi nhau (打架, 吵架); lượng từ: chiếc (máy bay, đàn piano…)
- 翻fānPHIÊNlật, trở; lục lọi; dịch; vượt qua; tăng gấp (翻一番)
- 时代Shí dàiTHỜI ĐẠIthời đại, thời kỳ; thời (thời học sinh…)
- 伟大wěi dàVĨ ĐẠIvĩ đại, to lớn
- 的确dí quèĐÍCH XÁCquả thật, đúng là, thật sự
- 颗kēKHỎAlượng từ: hạt, viên, quả, ngôi (vật nhỏ tròn, răng, sao, trái tim)
- 身份shēn fènTHÂN PHẬNthân phận, danh tính; tư cách; địa vị
- 充满chōng mǎnSUNG MÃNtràn đầy, đầy ắp
- 人物rén wùNHÂN VẬTnhân vật; người có tiếng
- 系xìHỆkhoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là
- 直ZhíTRỰCthẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)
- 产品chǎn pǐnSẢN PHẨMsản phẩm
- 成员chéng yuánTHÀNH VIÊNthành viên
- 保险bǎo xiǎnBẢO HIỂMbảo hiểm; an toàn, chắc chắn
- 测试cè shìTRẮC THÍkiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra; (máy tính) bản thử nghiệm
- 年代nián dàiNIÊN ĐẠIthập niên; thời đại, thời kỳ, niên đại
- 领导lǐng dǎoLÃNH ĐẠOlãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên, sếp
- 寻找xún zhǎoTẦM TRẢOtìm kiếm, tìm
- 胜利shèng lìTHẮNG LỢIthắng lợi, chiến thắng; thành công
- 明星míng xīngMINH TINHngôi sao (ca sĩ, diễn viên, vận động viên nổi tiếng)
- 级jíCẤPcấp, bậc, trình độ; khối lớp, khóa; lượng từ: bậc (cầu thang)
- 程度chéng dùTRÌNH ĐỘmức độ, trình độ
- 代dàiĐẠIthay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại
- 理论lǐ lùnLÝ LUẬNlý luận, lý thuyết; tranh luận phải trái
- 网络Wǎng luòVÕNG LẠCmạng, mạng internet; mạng lưới
- 式shìTHỨCkiểu, dạng, mẫu; thức, cách thức; nghi thức; công thức
- 宣布xuān bùTUYÊN BỐtuyên bố, công bố
- 创造chuàng zàoSÁNG TẠOsáng tạo, tạo ra; lập (kỷ lục)
- 调diàoĐIỆUđiều động, chuyển (công tác); điều tra (调查); giọng, âm điệu; thanh điệu
- 队伍duì wǔĐỘI NGŨhàng (người xếp hàng); đội ngũ; quân đội; đoàn (diễu hành)
- 命mìngMỆNHmạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh
- 烧shāoTHIÊUđốt, cháy; nấu, đun; kho, om, quay; sốt (bệnh)
- 事故shì gùSỰ CỐsự cố, tai nạn
- 数据shù jùSỐ CỨsố liệu, dữ liệu
- 安ĀnANyên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)
- 思想sī xiǎngTƯ TƯỞNGtư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 破坏pò huàiPHÁ HOẠIphá hoại, phá hủy, làm hỏng
- 消失xiāo shīTIÊU THẤTbiến mất, mất đi
- 稳定wěn dìngỔN ĐỊNHổn định; làm cho ổn định
- 巨大jù dàCỰ ĐẠIto lớn, khổng lồ, rất lớn
- 藏cángTÀNGgiấu, cất giấu, trốn; cất giữ, sưu tầm
- 龙LóngLONGrồng; (cũng là họ Long)
- 协议xié yìHIỆP NGHỊhiệp định, thỏa thuận; giao thức
- 满足mǎn zúMÃN TÚCthỏa mãn, đáp ứng; hài lòng, mãn nguyện
- 配pèiPHỐIphối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi
- 土地tǔ dìTHỔ ĐỊAđất đai, ruộng đất; lãnh thổ
- 威胁wēi xiéUY HIẾPuy hiếp, đe dọa; mối đe dọa
- 老婆lǎo póLÃO BÀ(khẩu ngữ) vợ, bà xã
- 等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đợi
- 挑战tiǎo zhànKHIÊU CHIẾNthách thức, thử thách; khiêu chiến
- 占zhànCHIẾMchiếm, chiếm giữ; chiếm (tỉ lệ); giữ (chỗ)
- 小姐xiǎo jieTIỂU THƯcô (cách gọi phụ nữ trẻ); tiểu thư
- 秘密mì mìBÍ MẬTbí mật; bí mật, kín
- 超级chāo jíSIÊU CẤPsiêu, siêu cấp; (khẩu ngữ) cực kỳ
- 猪zhūTRƯlợn, heo
- 设备shè bèiTHIẾT BỊthiết bị