以
yǐㄧˇ
Hán Việt: DĨ
Phồn thể: 㕥
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(giới từ, liên từ, từ khu biệt)
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
Cấu trúc 以……为……: lấy… làm…; cũng gặp trong 以前, 以后, 可以, 所以.
Ví dụ
他以第一名的成绩毕业了。
tā yǐ dì yī míng de chéng jì bì yè le.
Anh ấy tốt nghiệp với thành tích đứng đầu.
请以小组为单位讨论。
qǐng yǐ xiǎo zǔ wèi dān wèi tǎo lùn.
Hãy thảo luận theo đơn vị nhóm.
我们要以安全为第一。
wǒ men yào yǐ ān quán wèi dì yī.
Chúng ta phải đặt an toàn lên hàng đầu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì