度
dùㄉㄨˋ
Hán Việt: ĐỘ
Phồn thể: 度
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩadù(vocab.word.pos.qv, động từ, vocab.word.pos.g)
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần
Hay gặp: 温度, 速度, 态度, 度过 (trải qua), 一年一度 (mỗi năm một lần).
Ví dụ
今天三十五度,太热了。
jīn tiān sān shí wǔ dù, tài rè le.
Hôm nay 35 độ, nóng quá.
我们在海边度过了一个周末。
wǒ men zài hǎi biān dù guò le yí gè zhōu mò.
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần ở biển.
这个工作难度很大。
zhè ge gōng zuò nán dù hěn dà.
Công việc này có độ khó rất cao.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaduó(vocab.word.pos.qv, động từ, vocab.word.pos.g)
đoán, ước đoán, suy xét (trong 揣度, 忖度)
Ví dụ
不要以小人之心,度君子之腹。
bú yào yǐ xiǎo rén zhī xīn, dù jūn zǐ zhī fù.
Đừng lấy lòng tiểu nhân đo dạ quân tử.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠC · 9 nét
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần
Từ liên quan
- 速度 sù dù — tốc độ
- 态度 tài du — thái độ, cách cư xử
- 温度 wēn dù — nhiệt độ
- 程度 chéng dù — mức độ, trình độ
- 角度 jiǎo dù — góc độ; góc nhìn; quan điểm; góc (toán)
- 度过 dù guò — trải qua, sống qua, vượt qua (một khoảng thời gian, khó khăn)
- 制度 zhì dù — chế độ, hệ thống quy định, thể chế
- 年度 nián dù — year (e.g. school year, fiscal year); annual