所
suǒㄙㄨㄛˇ
Hán Việt: SỞ
Phồn thể: 所
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(trợ từ, lượng từ, danh từ)
lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ
Lượng từ cho trường học, bệnh viện (一所学校). Cấu trúc 所 + động từ + 的 (所做的, 所学的).
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这是一所很有名的大学。
zhè shì yì suǒ hěn yǒu míng de dà xué.
Đây là một trường đại học rất nổi tiếng.
我所说的都是真的。
wǒ suǒ shuō de dōu shì zhēn de.
Những gì tôi nói đều là thật.
他在一家研究所工作。
tā zài yì jiā yán jiū suǒ gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở một viện nghiên cứu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SỞ · 8 nét
lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ
Từ liên quan
- 所以 suǒ yǐ — vì vậy, cho nên
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 所谓 suǒ wèi — cái gọi là; (无所谓) không quan trọng, sao cũng được
- 厕所 cè suǒ — nhà vệ sinh, nhà xí
- 场所 chǎng suǒ — nơi, địa điểm, chỗ (công cộng)
- 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī — as everyone knows (idiom)
- 理所当然 lǐ suǒ dāng rán — as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course; inevitable and right
- 力所能及 lì suǒ néng jí — as far as one's capabilities extend (idiom); to the best of one's ability; within one's powers