Bỏ qua, tới nội dung

抓

zhuāㄓㄨㄚ

Hán Việt: TRẢO

Phồn thể: 抓

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

bắt, tóm, nắm; gãi; nắm bắt

Hay dùng: 抓住 (nắm lấy), 抓紧 (tranh thủ), 抓紧时间.

Ví dụ

  • 警察抓住了小偷。

    jǐng chá zhuā zhù le xiǎo tōu.

    Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  • 时间不多了,抓紧点儿!

    shí jiān bù duō le, zhuā jǐn diǎn ér!

    Không còn nhiều thời gian, khẩn trương lên!

  • 孩子紧紧抓着妈妈的手。

    hái zi jǐn jǐn zhuā zhe mā ma de shǒu.

    Đứa bé nắm chặt tay mẹ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRẢO · 7 nét

bắt, tóm, nắm; gãi; nắm bắt