存在
cún zàiㄘㄨㄣˊ ㄗㄞˋ
Hán Việt: TỒN TẠI
Phồn thể: 存在
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tồn tại; sự tồn tại
Ví dụ
这个计划还存在一些问题。
zhè ge jì huà hái cún zài yì xiē wèn tí.
Kế hoạch này vẫn còn tồn tại một số vấn đề.
你相信外星人存在吗?
nǐ xiāng xìn wài xīng rén cún zài ma?
Bạn có tin người ngoài hành tinh tồn tại không?
这家老店已经存在一百年了。
zhè jiā lǎo diàn yǐ jīng cún zài yì bǎi nián le.
Cửa hàng lâu đời này đã tồn tại một trăm năm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỒN · 6 nét
gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại
TẠI · 6 nét
ở, tại; đang (làm gì); có mặt