Bỏ qua, tới nội dung

行动

xíng dòngㄒㄧㄥˊ ㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: HÀNH ĐỘNG

Phồn thể: 行動

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh động từ, động từ)

hành động; đi lại, cử động

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 光说不行,要马上行动。

    guāng shuō bù xíng, yào mǎ shàng xíng dòng.

    Chỉ nói thôi không được, phải hành động ngay.

  • 爷爷腿不好,行动不方便。

    yé ye tuǐ bù hǎo, xíng dòng bù fāng biàn.

    Ông nội chân yếu, đi lại không tiện.

  • 大家的行动很快。

    dà jiā de xíng dòng hěn kuài.

    Mọi người hành động rất nhanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động