Bỏ qua, tới nội dung

哦

óㄛˊ

Phồn thể: 哦

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩaó(từ tượng thanh, thán từ)

ồ? ủa? (thán từ tỏ ý nghi ngờ, ngạc nhiên)

Thanh 2 (lên giọng), thường dùng khi hỏi lại.

Ví dụ

  • 哦?他真的走了?

    ò? tā zhēn de zǒu le?

    Ủa? Anh ấy đi thật rồi à?

  • 哦?你也是越南人?

    ò? nǐ yě shì yuè nán rén?

    Ồ? Bạn cũng là người Việt à?

  • 哦?是这样吗?

    ò? shì zhè yàng ma?

    Ồ? Vậy sao?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaò(từ tượng thanh, thán từ)

ồ, à (thán từ: vừa hiểu ra, nhớ ra)

Thanh 4 (xuống giọng), biểu thị đã hiểu ra.

Ví dụ

  • 哦,我明白了。

    ò, wǒ míng bái le.

    À, tôi hiểu rồi.

  • 哦,原来是你啊!

    ò, yuán lái shì nǐ a!

    Ồ, hóa ra là bạn à!

  • 哦,我想起来了。

    ò, wǒ xiǎng qǐ lái le.

    À, tôi nhớ ra rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩao(từ tượng thanh, thán từ)

trợ từ cuối câu: thân mật, nhắc nhở nhẹ nhàng (nhé, đấy)

Làm câu nói mềm mại, thân thiện; dùng nhiều trong khẩu ngữ và tin nhắn.

Ví dụ

  • 明天别迟到哦!

    míng tiān bié chí dào ò!

    Mai đừng đến muộn nhé!

  • 这个很好吃哦。

    zhè ge hěn hǎo chī ò.

    Món này ngon lắm đấy.

  • 下雨了,记得带伞哦。

    xià yǔ le, jì de dài sǎn ò.

    Trời mưa rồi, nhớ mang ô nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaé(từ tượng thanh, thán từ)

ngâm (thơ) (trong 吟哦)

Ví dụ

  • 老先生低声吟哦着古诗。

    lǎo xiān shēng dī shēng yín é zhe gǔ shī.

    Ông cụ khẽ ngâm bài thơ cổ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGA · 10 nét

ngâm (thơ) (trong 吟哦)