同
tóngㄊㄨㄥˊ
Hán Việt: ĐỒNG
Phồn thể: 同
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩatóng(giới từ, động từ, phó từ)
giống, như nhau; cùng; với, cùng với
Làm giới từ, 同 = 和/跟 (với) nhưng trang trọng hơn.
Ví dụ
我们在同一家公司工作。
wǒ men zài tóng yì jiā gōng sī gōng zuò.
Chúng tôi làm cùng một công ty.
我同他一起去。
wǒ tóng tā yì qǐ qù.
Tôi đi cùng anh ấy.
这两个字读音相同。
zhè liǎng gè zì dú yīn xiāng tóng.
Hai chữ này cách đọc giống nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩatòng(giới từ, động từ, phó từ)
ngõ, hẻm (trong 胡同 ở Bắc Kinh)
Ví dụ
我家就在这条胡同里。
wǒ jiā jiù zài zhè tiáo hú tòng lǐ.
Nhà tôi ở ngay trong con ngõ này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒNG · 6 nét
giống, như nhau; cùng; với, cùng với
Từ liên quan
- 同学 tóng xué — bạn học, bạn cùng lớp; (thầy cô gọi) các em
- 同意 tóng yì — đồng ý
- 相同 xiāng tóng — giống nhau, tương đồng
- 同事 tóng shì — đồng nghiệp
- 共同 gòng tóng — chung, cùng; cùng nhau
- 同情 tóng qíng — thông cảm, thương cảm, đồng cảm; lòng thương
- 同时 tóng shí — đồng thời, cùng lúc; đồng thời (còn), hơn nữa
- 合同 hé tong — hợp đồng