利用
lì yòngㄌㄧˋ ㄩㄥˋ
Hán Việt: LỢI DỤNG
Phồn thể: 利用
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tận dụng, sử dụng; lợi dụng
Ví dụ
要利用好时间学习。
yào lì yòng hǎo shí jiān xué xí.
Phải tận dụng tốt thời gian để học.
他利用周末去打工。
tā lì yòng zhōu mò qù dǎ gōng.
Anh ấy tranh thủ cuối tuần đi làm thêm.
小心别被人利用。
xiǎo xīn bié bèi rén lì yòng.
Cẩn thận kẻo bị người ta lợi dụng.
Từ hay nhầm
- 利用 — "Lợi dụng" tiếng Việt thường mang nghĩa xấu, còn 利用 thường trung tính = tận dụng (利用时间).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỢI · 7 nét
DỤNG · 5 nét
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)