以及
yǐ jíㄧˇ ㄐㄧˊ
Hán Việt: DĨ CẬP
Phồn thể: 以及
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(vocab.word.pos.cc)
và, cùng với, cũng như
Ví dụ
请写下你的名字、电话以及地址。
qǐng xiě xià nǐ de míng zì, diàn huà yǐ jí dì zhǐ.
Hãy ghi tên, số điện thoại và địa chỉ của bạn.
会上讨论了价格以及质量问题。
huì shàng tǎo lùn le jià gé yǐ jí zhì liàng wèn tí.
Cuộc họp đã thảo luận về giá cả cũng như chất lượng.
老师、学生以及家长都来了。
lǎo shī, xué shēng yǐ jí jiā zhǎng dōu lái le.
Thầy cô, học sinh và phụ huynh đều đã đến.
Từ hay nhầm
- 和 — 以及 trang trọng hơn 和, thường đứng trước mục cuối cùng của một danh sách dài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
CẬP · 3 nét
và, cùng; kịp; đạt tới, bằng