Bỏ qua, tới nội dung

实现

shí xiànㄕˊ ㄒㄧㄢˋ

Hán Việt: THỰC HIỆN

Phồn thể: 實現

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thực hiện, biến thành hiện thực, đạt được (ước mơ, mục tiêu)

Ví dụ

  • 她终于实现了自己的梦想。

    tā zhōng yú shí xiàn le zì jǐ de mèng xiǎng.

    Cuối cùng cô ấy đã biến ước mơ của mình thành hiện thực.

  • 这个目标今年能实现吗?

    zhè ge mù biāo jīn nián néng shí xiàn ma?

    Mục tiêu này năm nay có đạt được không?

  • 只有努力才能实现理想。

    zhǐ yǒu nǔ lì cái néng shí xiàn lǐ xiǎng.

    Chỉ có nỗ lực mới thực hiện được lý tưởng.

Từ hay nhầm

  • 实行 — 实现 + mục tiêu, ước mơ (biến thành thật); 实行 + chính sách, chế độ (đưa vào thực hiện). Tiếng Việt đều có thể dịch “thực hiện”.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỰC · 8 nét

HIỆN · 8 nét