状态
zhuàng tàiㄓㄨㄤˋ ㄊㄞˋ
Hán Việt: TRẠNG THÁI
Phồn thể: 狀態
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
trạng thái, tình trạng, phong độ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
他最近的工作状态很好。
tā zuì jìn de gōng zuò zhuàng tài hěn hǎo.
Gần đây trạng thái làm việc của anh ấy rất tốt.
机器现在处于关闭状态。
jī qì xiàn zài chǔ yú guān bì zhuàng tài.
Máy hiện đang ở trạng thái tắt.
考试前要调整好自己的状态。
kǎo shì qián yào tiáo zhěng hǎo zì jǐ de zhuàng tài.
Trước khi thi phải điều chỉnh tốt trạng thái của mình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRẠNG · 7 nét
THÁI · 8 nét