绝对
jué duìㄐㄩㄝˊ ㄉㄨㄟˋ
Hán Việt: TUYỆT ĐỐI
Phồn thể: 絕對
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(phó từ, tính từ)
tuyệt đối; chắc chắn, hoàn toàn
Ví dụ
我绝对不会告诉别人。
wǒ jué duì bú huì gào sù bié rén.
Tôi tuyệt đối sẽ không nói với ai.
这家的菜绝对好吃。
zhè jiā de cài jué duì hǎo chī.
Món ăn quán này chắc chắn ngon.
世界上没有绝对完美的人。
shì jiè shàng méi yǒu jué duì wán měi de rén.
Trên đời không có ai hoàn hảo tuyệt đối.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUYỆT · 9 nét
ĐỐI · 5 nét
đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
Từ liên quan
- 拒绝 jù jué — từ chối, cự tuyệt, khước từ
- 绝望 jué wàng — to despair; to give up all hope; desperate; desperation
- 断绝 duàn jué — to sever; to break off
- 杜绝 dù jué — to put an end to
- 滔滔不绝 tāo tāo bù jué — unceasing torrent (idiom); talking non-stop; gabbling forty to the dozen
- 谢绝 xiè jué — to refuse politely
- 络绎不绝 luò yì bù jué — (idiom) continuously; in an endless stream
- 空前绝后 kōng qián jué hòu — unprecedented and never to be duplicated; the first and the last; unmatched; unique