Bỏ qua, tới nội dung

绝对

jué duìㄐㄩㄝˊ ㄉㄨㄟˋ

Hán Việt: TUYỆT ĐỐI

Phồn thể: 絕對

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, tính từ)

tuyệt đối; chắc chắn, hoàn toàn

Ví dụ

  • 我绝对不会告诉别人。

    wǒ jué duì bú huì gào sù bié rén.

    Tôi tuyệt đối sẽ không nói với ai.

  • 这家的菜绝对好吃。

    zhè jiā de cài jué duì hǎo chī.

    Món ăn quán này chắc chắn ngon.

  • 世界上没有绝对完美的人。

    shì jiè shàng méi yǒu jué duì wán měi de rén.

    Trên đời không có ai hoàn hảo tuyệt đối.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TUYỆT · 9 nét

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp