位置
wèi zhiㄨㄟˋ ㄓ˙
Hán Việt: VỊ TRÍ
Phồn thể: 位置
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
vị trí, chỗ; chỗ ngồi; địa vị
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
请把你的位置发给我。
qǐng bǎ nǐ de wèi zhì fā gěi wǒ.
Gửi vị trí của bạn cho mình nhé.
这家店的位置很好,就在地铁站旁边。
zhè jiā diàn de wèi zhì hěn hǎo, jiù zài dì tiě zhàn páng biān.
Cửa hàng này ở vị trí rất đẹp, ngay cạnh ga tàu điện ngầm.
他在公司的位置越来越重要。
tā zài gōng sī de wèi zhì yuè lái yuè zhòng yào.
Vị trí của anh ấy trong công ty ngày càng quan trọng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VỊ · 7 nét
lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi
TRÍ · 13 nét
Từ liên quan
- 位 wèi — lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi
- 座位 zuò wèi — chỗ ngồi, ghế ngồi
- 单位 dān wèi — đơn vị (đo lường); cơ quan, nơi làm việc, đơn vị công tác
- 地位 dì wèi — địa vị, vị trí (trong xã hội, tổ chức)
- 位于 wèi yú — nằm ở, tọa lạc ở
- 职位 zhí wèi — position; post; job
- 岗位 gǎng wèi — a post; a job
- 部位 bù wèi — part (esp. of the body, but also of a vegetable (e.g. the root), or a garment (e.g. the sleeve) etc)