群
qúnㄑㄩㄣˊ
Hán Việt: QUẦN
Phồn thể: 羣
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: đàn, bầy, nhóm, tốp; nhóm, đám đông; nhóm chat
Ví dụ
一群孩子在公园里玩。
yì qún hái zi zài gōng yuán lǐ wán.
Một nhóm trẻ con đang chơi trong công viên.
草地上有一群羊。
cǎo dì shàng yǒu yì qún yáng.
Trên bãi cỏ có một đàn cừu.
我把你拉进我们班的群了。
wǒ bǎ nǐ lā jìn wǒ men bān de qún le.
Mình thêm bạn vào nhóm chat của lớp rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẦN · 13 nét
lượng từ: đàn, bầy, nhóm, tốp; nhóm, đám đông; nhóm chat