价值
jià zhíㄐㄧㄚˋ ㄓˊ
Hán Việt: GIÁ TRỊ
Phồn thể: 價值
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
giá trị
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这幅画很有价值。
zhè fú huà hěn yǒu jià zhí.
Bức tranh này rất có giá trị.
这次经历对我很有价值。
zhè cì jīng lì duì wǒ hěn yǒu jià zhí.
Trải nghiệm lần này rất có giá trị với tôi.
每个人的价值观都不一样。
měi gè rén de jià zhí guān dōu bù yí yàng.
Giá trị quan của mỗi người đều khác nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 6 nét
TRỊ · 10 nét
đáng giá, trị giá; giá trị; đúng vào, trực (ca)