Bỏ qua, tới nội dung

方

Fāngㄈㄤ

Hán Việt: PHƯƠNG

Phồn thể: 方

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(lượng từ, phó từ, vocab.word.pos.g, tính từ, từ chỉ phương vị, từ khu biệt)

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)

Thường làm thành tố: 地方, 方向, 方法, 方便, 对方.

Ví dụ

  • 这张桌子是方的。

    zhè zhāng zhuō zi shì fāng de.

    Cái bàn này hình vuông.

  • 双方都同意了这个方案。

    shuāng fāng dōu tóng yì le zhè ge fāng àn.

    Cả hai bên đều đồng ý phương án này.

  • 你知道东方在哪边吗?

    nǐ zhī dào dōng fāng zài nǎ biān ma?

    Bạn biết hướng đông ở phía nào không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)