选手
xuǎn shǒuㄒㄩㄢˇ ㄕㄡˇ
Hán Việt: TUYỂN THỦ
Phồn thể: 選手
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tuyển thủ, vận động viên; thí sinh (cuộc thi)
Ví dụ
这位选手跑得非常快。
zhè wèi xuǎn shǒu pǎo dé fēi cháng kuài.
Vận động viên này chạy rất nhanh.
比赛一共有二十名选手参加。
bǐ sài yí gòng yǒu èr shí míng xuǎn shǒu cān jiā.
Cuộc thi có tổng cộng hai mươi thí sinh tham gia.
越南选手获得了金牌。
yuè nán xuǎn shǒu huò dé le jīn pái.
Tuyển thủ Việt Nam đã giành huy chương vàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUYỂN · 9 nét
chọn, lựa; bầu
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)