冠军
guàn jūnㄍㄨㄢˋ ㄐㄩㄣ
Hán Việt: QUÁN QUÂN
Phồn thể: 冠軍
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
quán quân, nhà vô địch, giải nhất
Hay đi với 得 / 拿 / 获得: 得冠军 (giành chức vô địch). Á quân là 亚军.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我们班得了篮球比赛的冠军。
wǒ men bān dé le lán qiú bǐ sài de guàn jūn.
Lớp chúng tôi đoạt chức vô địch giải bóng rổ.
她是去年的游泳冠军。
tā shì qù nián de yóu yǒng guàn jūn.
Cô ấy là nhà vô địch bơi lội năm ngoái.
这支球队想再拿一次冠军。
zhè zhī qiú duì xiǎng zài ná yí cì guàn jūn.
Đội bóng này muốn giành chức vô địch thêm lần nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUÁN · 9 nét
QUÂN · 6 nét