呀
yaㄧㄚ˙
Phồn thể: 呀
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(ngữ khí từ)
trợ từ ngữ khí cuối câu (biến âm của 啊): nhỉ, nhé, à, quá; thán từ: ơ, ối
Dùng thay 啊 khi âm tiết trước kết thúc bằng a, e, i, o, ü.
Ví dụ
你快来呀!
nǐ kuài lái ya!
Bạn mau lại đây đi!
这是谁呀?
zhè shì shuí ya?
Ai đây nhỉ?
呀,下雪了!
ya, xià xuě le!
Ơ, tuyết rơi rồi!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
7 nét
trợ từ ngữ khí cuối câu (biến âm của 啊): nhỉ, nhé, à, quá; thán từ: ơ, ối