显示
xiǎn shìㄒㄧㄢˇ ㄕˋ
Hán Việt: HIỂN THỊ
Phồn thể: 顯示
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hiển thị, cho thấy; thể hiện, phô bày
Ví dụ
手机屏幕上显示“没有信号”。
shǒu jī píng mù shàng xiǎn shì “méi yǒu xìn hào”.
Màn hình điện thoại hiện “không có sóng”.
调查显示,年轻人越来越爱网购。
diào chá xiǎn shì, nián qīng rén yuè lái yuè ài wǎng gòu.
Khảo sát cho thấy giới trẻ ngày càng thích mua sắm trực tuyến.
他想在大家面前显示自己的能力。
tā xiǎng zài dà jiā miàn qián xiǎn shì zì jǐ de néng lì.
Anh ta muốn thể hiện năng lực của mình trước mọi người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIỂN · 9 nét
THỊ · 5 nét